Skip to main content
KYOCERA AVX TPSB476K006R0250 — Specialty Capacitors

TPSB476K006R0250 Tụ điện tantali 47 µF 6,3 V - KYOCERA

MPNTPSB476K006R0250
Active

KYOCERA AVX dòng TPS, tụ điện tantali đúc, 47 µF ±10%, điện áp định mức 6,3 V, ESR 250 mOhm, vỏ B (1411 / 1210), -55°C đến 125°C, gắn trên bề mặt.

$0.93144Giá bán · thanh toán trực tuyến
Mua Ngay

$0.93 / chiếc

985 chiếc có sẵn — số lượng tối đa mỗi đơn · Giao hàng 3–4 ngày

$0.74 / chiếc khi mua từ 10

Nhà phân phối độc lập — hàng mới & chính hãng 100%Kiểm định chất lượng · đóng gói chống tĩnh điện ESDCập nhật: Sep 2026

Thông số kỹ thuật

TPSB476K006R0250 specifications
ParameterValue
TypeMolded
SeriesTPS
MountingSurface Mount
ESR250mOhm
Voltage - rated6.3 V
Operating temperature-55°C ~ 125°C
Size (Dimension)0.138\" L x 0.110\" W (3.50mm x 2.80mm)
Height - seated0.083\" (2.10mm)
PackageTape & Reel (TR) Cut Tape (CT)
FeaturesGeneral Purpose
Tolerance±10%
Capacitance47 µF
Case1411 (3528 Metric), 1210
Manufacturer size codeB

Mô tả & Tài liệu kỹ thuật

ESR 250 mOhm của linh kiện này ở mức trung bình cho một tụ tantali 47 µF — đủ cao để hạn chế dòng gợn nhưng đủ thấp để lọc hiệu quả trên đường nguồn 3,3 V hoặc 1,8 V, nơi cần điện dung tổng để hấp thụ xung quá độ tải từ bộ nguồn chuyển mạch hoặc tải số gần kề.

Dải nhiệt độ quân sự đầy đủ — sẵn sàng cho hàng không và giếng khoan

Trong nguồn điện hàng không chịu ngâm lạnh -40°C ngoài sân đỗ và +105°C gần khoang động cơ nóng, điện dung và ESR vẫn nằm trong thông số — không có bất ngờ về đường cong giảm định mức ở đầu lạnh, và trần 125°C tạo biên độ trên nhiệt độ môi trường điển hình 85°C.

Vỏ B (1411 / 1210 hệ mét) có kích thước 3,50 mm x 2,80 mm với chiều cao sau khi lắp tối đa 2,10 mm. Đây là cỡ vỏ tantali phổ biến; hình dạng pad khớp với mẫu chân đế (land pattern) vỏ B tiêu chuẩn dùng rộng rãi cho nhiều linh kiện KYOCERA AVX và các hãng khác.

Frequently asked questions

What is the ESR of TPSB476K006R0250?

250 mOhm equivalent series resistance at the standard test frequency.